Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

4.2Sửu4.2Dần5.4Mão7Thìn4.2Tị7Ngọ4.2Mùi5Thân5.4Dậu6.5Tuất4.6Hợi812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Sửu (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Đinh Sửu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Ngọ (+2.3), Tân Mão (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Ngọ (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Mão (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Quý Hợi (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Quý Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui. Lễ cưới diễn ra suôn sẻ, hai họ đều hoan hỷ, tình cảm mặn nồng."

Hỗ trợ: Thiên Hỷ, Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để hóa giải tạp khí, cúng bái Thổ Thần cẩn trọng mới được an yên. Lưu ý: Phạm Sao Mão (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần làm lễ nhập trạch trang nghiêm, kỵ lời qua tiếng lại trong giờ đầu tiên bước vào nhà. Lưu ý: Phạm Sao Mão (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Phân tích ngày 29/11/2026

Ngày 29/11/2026 tức ngày 21 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/11/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)