Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

6.4Sửu4Dần7.6Mão4.8Thìn4.8Tị6Ngọ6.4Mùi4Thân7.6Dậu4.8Tuất5.6Hợi612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Thìn (-1), Giáp Thìn (-0.8), Mậu Thìn (-0.5), Bính Thân (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Canh Thìn (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mão (+2.3), Ất Dậu (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Quý Mão (+1.5), Kỷ Mão (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Đinh Mão (+0.7), Tân Mão (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Nhâm Thìn (+0.7), Quý Tị (+1.2), Đinh Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Sâm
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Sâm
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Phân tích ngày 02/12/2026

Ngày 02/12/2026 tức ngày 24 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/12/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.