Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

4.4Sửu2.8Dần4Mão4.5Thìn4Tị2Ngọ2.4Mùi2.4Thân5.2Dậu3.6Tuất4Hợi2.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Ngọ (-2.6), Giáp Ngọ (-2.3), Bính Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+0.8), Kỷ Sửu (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Bính Thân (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Ất Sửu (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Bính Dần (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Trừ
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu), (Giới hạn do ngày trung bình)
Giờ tốt:Tuất, Thân, Tý.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tý.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 04/12/2026

Ngày 04/12/2026 tức ngày 26 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/12/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.