Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

7Sửu5Dần5Mão4.2Thìn7Tị4.6Ngọ5.8Mùi6Thân4.2Dậu4.2Tuất7Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thân (-1.2), Mậu Thân (-1.5), Canh Ngọ (-0.2), Tân Mùi (-1), Bính Thân (-1), Canh Tý (-1), Tân Sửu (-1), Nhâm Thân (-1), Giáp Thân (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Hợi (+1.5), Kỷ Tị (+1), Nhâm Ngọ (+1), Mậu Tuất (+1), Quý Hợi (+1), Tân Hợi (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Nhâm Tuất (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Canh Dần (+0.8), Tân Mão (+0.8), Giáp Ngọ (+0.8), Canh Tuất (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Tân Dậu (+0.8), Giáp Tuất (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Bình
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Ngọ.

Phân tích ngày 06/12/2026

Ngày 06/12/2026 tức ngày 28 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bình. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/12/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.