Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

4.2Sửu7Dần4.2Mão5.8Thìn4.6Tị4.2Ngọ4.6Mùi7Thân4.2Dậu6.5Tuất4.2Hợi712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Tị (-1), Kỷ Tị (-0.8), Quý Sửu (-0.5), Ất Tị (-0.5), Đinh Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Dần (+2.3), Nhâm Thân (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Quý Mão (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Bính Dần (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Canh Dần (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Đinh Mão (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+0.7), Giáp Ngọ (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Phân tích ngày 08/01/2027

Ngày 08/01/2027 tức ngày 1 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/01/2027

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)