Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

2.8Sửu0Dần2Mão0Thìn0.8Tị0.8Ngọ2Mùi1.2Thân0.8Dậu0.4Tuất0.8Hợi0.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử"Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mão (-2.6), Kỷ Mão (-2.3), Đinh Mão (-1.5), Canh Ngọ (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.1), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thìn (+0.8), Mậu Thìn (+0.5), Kỷ Tị (+0.5), Canh Dần (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Canh Thân (+0.5), Nhâm Thìn (+0.5), Đinh Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Tân Tị (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 06/01/2027

Ngày 06/01/2027 tức ngày 29 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thành. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/01/2027

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.