Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu7Dần4.2Mão5Thìn5.4Tị6.2Ngọ5Mùi6Thân4.2Dậu5Tuất5.4Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-0.8), Bính Dần (-0.5), Canh Ngọ (-0.5), Tân Mùi (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Nhâm Dần (-0.5), Giáp Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+2.3), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Tị (+1.5), Tân Tị (+1.2), Bính Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Đinh Tị (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+0.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Tân Dậu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui. Lễ cưới diễn ra suôn sẻ, hai họ đều hoan hỷ, tình cảm mặn nồng."

Hỗ trợ: Thiên Hỷ, Nguyệt Không, Trực Thành, Sao Dực (Hợp)
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để hóa giải tạp khí, cúng bái Thổ Thần cẩn trọng mới được an yên. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần làm lễ nhập trạch trang nghiêm, kỵ lời qua tiếng lại trong giờ đầu tiên bước vào nhà. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thành
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 05/01/2027

Ngày 05/01/2027 tức ngày 28 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/01/2027

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.