Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
14/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần2.8Mão1.6Thìn2.8Tị1.2Ngọ1.2Mùi2Thân3Dậu1.6Tuất2.8Hợi1.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Ngọ (-3), Nhâm Ngọ (-2.3), Giáp Ngọ (-1.1), Canh Ngọ (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.1), Đinh Mùi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Sửu (+0.8), Nhâm Thân (+0.5), Canh Thìn (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Kỷ Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Tân Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 21/01/2027

Ngày 21/01/2027 tức ngày 14 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/01/2027

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.