Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
18/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyGiáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tuất (-3), Nhâm Tuất (-2.3), Mậu Tuất (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Bính Tuất (-1.1), Tân Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Dậu (+0.8), Kỷ Mão (+0.5), Canh Tý (+0.5), Mậu Thân (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Tân Dậu (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 25/01/2027
Ngày 25/01/2027 tức ngày 18 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bình. Sao: Tất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/01/2027
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.