Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mùi (-1), Quý Mùi (-0.8), Tân Mùi (-0.5), Đinh Sửu (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Tý (+1.8), Giáp Tý (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Tân Tị (+1.5), Canh Tý (+1.5), Mậu Tý (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Đinh Tị (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Bính Dần (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+0.7), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."
Hỗ trợ: Sao Lâu
Giờ tốt:Tị, Dậu, Mão.
Động thổ / Khởi công
[Xấu]"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.
Phân tích ngày 22/01/2027
Ngày 22/01/2027 tức ngày 15 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/01/2027
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.