Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy
Phân tích ngày 23/02/2027
Ngày 23/02/2027 tức ngày 18 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Nguy. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát