Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao, Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao, Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao, Sao Nữ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ, Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ, Trùng Tang
Phân tích ngày 20/02/2027
Ngày 20/02/2027 tức ngày 15 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Định. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên