Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Ôn, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Ôn, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Thổ Ôn
Phân tích ngày 18/02/2027
Ngày 18/02/2027 tức ngày 13 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Không Vong