Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Phân tích ngày 26/05/2027
Ngày 26/05/2027 tức ngày 21 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Kiến. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.