Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 73%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 63%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 53%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 48%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Trừ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương
Phân tích ngày 27/05/2027
Ngày 27/05/2027 tức ngày 22 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
Giờ Ất Mùi
- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân