Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh

Phân tích ngày 30/05/2027

Ngày 30/05/2027 tức ngày 25 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5429/05 30/05
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
35.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ