Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Thất, Thiên Hỷ
Phân tích ngày 05/10/2027
Ngày 05/10/2027 tức ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thìn
★- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Đại An
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Không Vong
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân