Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Lộc

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 95%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Vị, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 95%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 90%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 90%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Phân tích ngày 09/10/2027

Ngày 09/10/2027 tức ngày 10 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4408/10 09/10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát