Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 90%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 90%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 90%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 90%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 08/10/2027
Ngày 08/10/2027 tức ngày 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:44
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Đại An
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
- Xích Khẩu