Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Xem ngày giờ tốt xấu là hệ thống tích hợp đa chiều giữa Lịch Âm Dương phương ĐôngChiêm tinh phương Tây. Công cụ hỗ trợ tra cứu nhanh

  • Ngày giờ tốt xấu: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý. Loại bỏ các ngày xấu theo quan niệm dân gian.
  • Giờ Hoàng đạo: Xác định khung giờ cát tường để khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
  • Chiêm tinh học: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh và các ngày kiêng kỵ phương Tây.
    Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.
Giải pháp tối ưu giúp người dùng lựa chọn thời điểm "Thiên thời - Địa lợi" dựa trên sự giao thoa giữa thuật toán Can Chi và tinh hoa Chiêm tinh học.

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Trừ, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

73%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

73%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 11/10/2027

Ngày 11/10/2027 tức ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:43 - 00:4310/10 11/10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:43 - 02:43
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:43 - 04:43
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:43 - 06:43
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:43 - 08:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:43 - 10:43
35.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:43 - 12:43
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:43 - 14:43
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:43 - 16:43
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:43 - 18:43
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:43 - 20:43
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:43 - 22:43
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)