Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Xem ngày giờ tốt xấu là hệ thống tích hợp đa chiều giữa Lịch Âm Dương phương ĐôngChiêm tinh phương Tây. Công cụ hỗ trợ tra cứu nhanh

  • Ngày giờ tốt xấu: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý. Loại bỏ các ngày xấu theo quan niệm dân gian.
  • Giờ Hoàng đạo: Xác định khung giờ cát tường để khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
  • Chiêm tinh học: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh và các ngày kiêng kỵ phương Tây.
    Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.
Giải pháp tối ưu giúp người dùng lựa chọn thời điểm "Thiên thời - Địa lợi" dựa trên sự giao thoa giữa thuật toán Can Chi và tinh hoa Chiêm tinh học.

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/9
Columbus tìm ra châu Mỹ
Chuyến hải hành thay đổi hoàn toàn bản đồ thế giới và lịch sử nhân loại (1492).
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Dực
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Trực Mãn, Sao Dực, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Ôn
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Sao Dực

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

5%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Nhậm chức / Nhận việc

25%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 12/10/2027

Ngày 12/10/2027 tức ngày 13 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Mãn. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:43 - 00:4311/10 12/10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:43 - 02:43
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:43 - 04:43
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:43 - 06:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:43 - 08:43
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:43 - 10:43
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:43 - 12:43
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:43 - 14:43
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:43 - 16:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:43 - 18:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:43 - 20:43
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:43 - 22:43
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)