Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
9/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Phân tích ngày 08/01/2025

Ngày 08/01/2025 tức ngày 9 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Kiến. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0307/01 08/01
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
52%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân