Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
11/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Phân tích ngày 10/01/2025

Ngày 10/01/2025 tức ngày 11 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Mãn. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:04 - 01:0409/01 10/01
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:04 - 03:04
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Dần

03:04 - 05:04
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

05:04 - 07:04
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

07:04 - 09:04
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

09:04 - 11:04
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

11:04 - 13:04
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

13:04 - 15:04
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thân

15:04 - 17:04
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:04 - 19:04
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Giáp Tuất

19:04 - 21:04
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

21:04 - 23:04
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ