Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Bình
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 10%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu
Phân tích ngày 11/01/2025
Ngày 11/01/2025 tức ngày 12 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bình. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Đại An
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Đại An
Giờ Ất Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Đinh Hợi
★- Xích Khẩu