Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

0.8Sửu0Dần2Mão2Thìn0.8Tị1.2Ngọ0.8Mùi0Thân2.8Dậu0.8Tuất2Hợi1.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mùi (-3), Đinh Mùi (-2.3), Quý Mùi (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.1), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-0.7), Ất Sửu (-1.5), Tân Mùi (-1.1), Giáp Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Mậu Tý (+0.5), Nhâm Tý (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 21/03/2025

Ngày 21/03/2025 tức ngày 22 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/03/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.