Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyMậu Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Ngọ (-3), Bính Ngọ (-2.3), Nhâm Ngọ (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.1), Canh Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Sửu (+0.8), Tân Sửu (+0.5), Mậu Thân (+0.5), Bính Thìn (+0.5), Kỷ Sửu (+0.5), Đinh Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Canh Thân (+0.4), Nhâm Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 20/03/2025
Ngày 20/03/2025 tức ngày 21 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thu. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/03/2025
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.