Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

5Sửu5.8Dần4.6Mão4.2Thìn4.2Tị5.8Ngọ4.6Mùi7Thân3.5Dậu6.2Tuất4.2Hợi5.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mão (-2), Tân Mão (-1.5), Quý Mão (-0.2), Đinh Mão (-1), Kỷ Mão (-1), Giáp Thân (-0.2), Ất Dậu (-1), Giáp Dần (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thìn (+1.5), Canh Thìn (+1), Giáp Tý (+1), Ất Sửu (+1), Tân Tị (+1), Giáp Ngọ (+1), Bính Thìn (+1), Mậu Thìn (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Quý Dậu (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Ất Tị (+0.8), Canh Tuất (+0.8), Tân Hợi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Phân tích ngày 04/02/2026

Ngày 04/02/2026 tức ngày 17 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/02/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.