Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

4.9Sửu3.3Dần2.1Mão2.1Thìn4.9Tị3.3Ngọ3.7Mùi2.3Thân2.9Dậu2.1Tuất4.9Hợi2.112 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
3.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Dần (-3), Canh Dần (-2.3), Nhâm Dần (-1.1), Bính Dần (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Tị (+0.8), Tân Tị (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Canh Thìn (+0.5), Quý Mão (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Mậu Thìn (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 03/02/2026

Ngày 03/02/2026 tức ngày 16 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Nguy. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/02/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.