Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
13/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão1.6Thìn0Tị0.8Ngọ0.4Mùi2.8Thân0.8Dậu1.6Tuất0.4Hợi012 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Hợi (-3), Quý Hợi (-2.3), Kỷ Hợi (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Canh Thìn (-1.1), Tân Tị (-1.5), Đinh Hợi (-1.1), Canh Tuất (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thân (+0.8), Mậu Thân (+0.5), Canh Ngọ (+0.5), Canh Tý (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Bính Thân (+0.5), Nhâm Thân (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Canh Dần (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 31/01/2026

Ngày 31/01/2026 tức ngày 13 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 31/01/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.