Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

6.8Sửu7.2Dần6.8Mão6Thìn7.2Tị6Ngọ8Mùi7.2Thân6.8Dậu6Tuất8Hợi612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-0.8), Ất Hợi (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Tân Hợi (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thân (+1.8), Canh Thân (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Nhâm Thân (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Kỷ Hợi (+0.2), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu, Sao Lâu (Hợp)
Giờ tốt:Dần, Sửu, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.

Phân tích ngày 20/03/2026

Ngày 20/03/2026 tức ngày 2 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/03/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.