Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Tuất (-2.6), Bính Tuất (-2.3), Giáp Tuất (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.1), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Dậu (+0.8), Tân Dậu (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Canh Thân (+0.5), Ất Dậu (+0.5), Quý Dậu (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Quý Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 19/03/2026
Ngày 19/03/2026 tức ngày 1 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Trừ. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/03/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.