Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

2.3Sửu0.3Dần2.3Mão2.3Thìn1.1Tị1.5Ngọ0.3Mùi0.3Thân3.8Dậu1.1Tuất2.3Hợi1.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang"Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Sửu (-3), Kỷ Sửu (-2.3), Quý Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.1), Canh Dần (-1.1), Tân Mão (-1.1), Canh Thân (-1.1), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Ngọ (+0.8), Bính Ngọ (+0.5), Ất Mão (+0.5), Quý Hợi (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mão (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Bính Tý (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Đinh Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 22/03/2026

Ngày 22/03/2026 tức ngày 4 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/03/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.