Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thìn (-2.6), Bính Thìn (-2.3), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.1), Giáp Thìn (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mão (+0.8), Tân Mão (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.5), Canh Dần (+0.5), Ất Mão (+0.5), Quý Mão (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Nguyệt Phá"
Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Vị
Cản trở: Nguyệt Phá, Trực Phá (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thìn.
Phân tích ngày 18/04/2026
Ngày 18/04/2026 tức ngày 2 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Phá. Sao: Vị.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/04/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.