Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
An táng / Mai táng
[Tốt]"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Xấu]"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"
Phân tích ngày 13/04/2026
Ngày 13/04/2026 tức ngày 26 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Nguy.