Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

2.4Sửu4.5Dần1.2Mão2Thìn2.4Tị3.2Ngọ1.2Mùi3.5Thân1.2Dậu2Tuất2.4Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Dần (-0.8), Giáp Dần (-0.5), Mậu Dần (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Đinh Hợi (-0.5), Canh Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Tị (+2.3), Ất Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Quý Tị (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Đinh Tị (+0.7), Bính Dần (+0.2), Đinh Mão (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Bính Tý (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 16/04/2026

Ngày 16/04/2026 tức ngày 29 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Định. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/04/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.