Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Tị, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 22/04/2026

Âm lịch: Ngày 6 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Cốc VũTrực: KhaiSao: SâmChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5521/04 22/04
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.