Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
8/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

3.9Sửu5.3Dần5.1Mão3.9Thìn5.1Tị5.9Ngọ3.9Mùi5.3Thân5.1Dậu5.9Tuất3.9Hợi5.912 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tuất (-0.8), Nhâm Tuất (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Giáp Ngọ (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Mậu Tuất (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Dậu (+2.3), Đinh Dậu (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Bính Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Ất Dậu (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Bính Dần (+1.2), Đinh Mão (+1.2), Giáp Tuất (+0.2), Ất Hợi (+1.2), Bính Tý (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Quý Tị (+1.2), Giáp Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thân, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tị, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tị, Dậu.

Phân tích ngày 24/04/2026

Ngày 24/04/2026 tức ngày 8 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/04/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.