Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
9/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyKỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Dương Công Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Dương Công Kỵ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Hợi (-2.6), Tân Hợi (-2.3), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tý (-1.1), Ất Sửu (-1.1), Đinh Hợi (-1.5), Giáp Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thân (+0.8), Bính Thân (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Kỷ Sửu (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Canh Thân (+0.5), Nhâm Thân (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Ất Tị (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 25/04/2026
Ngày 25/04/2026 tức ngày 9 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Trừ. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/04/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.