Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
13/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-3), Đinh Mão (-2.3), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.1), Tân Mão (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5), Mậu Thìn (-0.7), Kỷ Tị (-1.1), Mậu Tuất (-1.1), Kỷ Hợi (-1.5), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thìn (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Quý Tị (+0.5), Canh Thìn (+0.5), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Tân Tị (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Tý (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 29/04/2026
Ngày 29/04/2026 tức ngày 13 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Chấp. Sao: Chẩn.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/04/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.