Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
14/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu1.6Dần1.2Mão0.8Thìn0Tị2Ngọ0Mùi1.6Thân1.2Dậu1.2Tuất0Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-3), Nhâm Thìn (-2.3), Mậu Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Bính Thìn (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mão (+0.8), Canh Ngọ (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Tân Mão (+0.4), Bính Dần (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Mão (+0.4), Ất Mão (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 30/04/2026

Ngày 30/04/2026 tức ngày 14 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Phá. Sao: Giác.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 30/04/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.