Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 19/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

25%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Phân tích ngày 05/05/2026

Âm lịch: Ngày 19 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Cốc VũTrực: BếSao: Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5304/05 05/05
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.