Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

4.8Sửu6Dần6Mão4.8Thìn6Tị6.8Ngọ4.8Mùi6Thân6Dậu6.8Tuất4.8Hợi6.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Tuất (-1), Giáp Tuất (-0.8), Bính Dần (-0.5), Đinh Mão (-0.5), Mậu Tuất (-0.5), Canh Tuất (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Dậu (+2.3), Bính Tý (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Ất Mão (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Kỷ Dậu (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Đinh Dậu (+0.7), Tân Dậu (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Giáp Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Thân, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Cơ
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Phân tích ngày 06/05/2026

Ngày 06/05/2026 tức ngày 20 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/05/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.