Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Dần (-2.6), Mậu Dần (-2.3), Bính Dần (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+0.8), Mậu Thìn (+0.5), Kỷ Hợi (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Quý Tị (+0.5), Tân Tị (+0.4), Bính Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Kỷ Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 10/05/2026
Ngày 10/05/2026 tức ngày 24 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bình. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/05/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.