Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyNhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Tý (-2.6), Giáp Tý (-2.3), Bính Tý (-1.5), Canh Tý (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Nhâm Tý (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mùi (+0.8), Kỷ Mùi (+0.5), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Quý Mùi (+0.5), Tân Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 08/05/2026
Ngày 08/05/2026 tức ngày 22 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: Ngưu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/05/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.