Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
7/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

0.4Sửu1.6Dần0.4Mão0Thìn0Tị1.6Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu2.8Tuất0Hợi2.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Dương Công Kỵ, Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Dương Công Kỵ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ"Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Mão (-3), Ất Mão (-2.3), Tân Mão (-1.5), Nhâm Thìn (-0.7), Quý Tị (-1.1), Nhâm Tuất (-1.1), Quý Hợi (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Nhâm Thân (-1.1), Quý Dậu (-1.5), Kỷ Mão (-1.1), Nhâm Dần (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Thìn (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Mậu Thìn (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 23/05/2026

Ngày 23/05/2026 tức ngày 7 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/05/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)