Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu6.8Dần6.5Mão8.8Thìn6Tị8.8Ngọ6Mùi6Thân6.4Dậu7.6Tuất6.4Hợi8.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mùi (-1), Quý Mùi (-0.8), Tân Mùi (-0.5), Đinh Sửu (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Tý (+1.8), Giáp Tý (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Tân Tị (+1.5), Canh Tý (+1.5), Mậu Tý (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Đinh Tị (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Bính Dần (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+0.7), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long. Khởi tạo ngày này thì con cháu vinh hiển, điền trạch mở rộng, phúc lộc song toàn."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát. Dọn vào ngày này như rồng gặp mây, vạn sự hanh thông, phú quý khả kỳ."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Chẩn, Sao Chẩn (Hợp)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Tị, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Tị, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Thành, Sao Chẩn
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Phân tích ngày 27/05/2026

Ngày 27/05/2026 tức ngày 11 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/05/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.