Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

5.6Sửu5.5Dần5.2Mão4Thìn5.2Tị3.6Ngọ3.6Mùi4Thân6.4Dậu4Tuất5.2Hợi3.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Ngọ (-2), Nhâm Ngọ (-1.5), Giáp Ngọ (-0.2), Canh Ngọ (-1), Bính Tý (-1), Đinh Sửu (-0.2), Đinh Mùi (-1), Mậu Ngọ (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Sửu (+1.5), Nhâm Thân (+1), Canh Thìn (+1), Ất Mùi (+1), Tân Sửu (+1), Kỷ Sửu (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Bính Thìn (+0.8), Giáp Tý (+0.8), Quý Dậu (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Tân Tị (+0.8), Bính Thân (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Quý Mão (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Ất Tị (+0.8), Canh Tuất (+0.8), Tân Hợi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Sửu, Thân.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 26/05/2026

Ngày 26/05/2026 tức ngày 10 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Nguy. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/05/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.