Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyBính Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Ngọ (-2.6), Canh Ngọ (-2.3), Mậu Ngọ (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Bính Ngọ (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Sửu (+0.8), Quý Sửu (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Tân Mão (+0.5), Canh Thân (+0.5), Tân Dậu (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Ất Sửu (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Tân Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 01/07/2026
Ngày 01/07/2026 tức ngày 17 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Phá. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/07/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)