Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 14/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/5
Ngày Gia Đình VN
Ngày tôn vinh mái ấm gia đình Việt Nam.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Phòng, Trực Bình
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 28/06/2026

Âm lịch: Ngày 14 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Hạ ChíTrực: BìnhSao: PhòngChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5927/06 28/06
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.