Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần4Mão5.8Thìn3Tị5.8Ngọ2.5Mùi3.8Thân3.4Dậu4.6Tuất4.2Hợi5.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Sửu (-2), Quý Sửu (-1.5), Ất Sửu (-0.2), Bính Tý (-0.2), Kỷ Sửu (-1), Tân Sửu (-1), Đinh Mùi (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Ngọ (+0.5), Giáp Ngọ (+1), Quý Mão (+1), Tân Hợi (+1), Canh Ngọ (+1), Mậu Ngọ (+0.8), Kỷ Mão (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Bính Thìn (+0.8), Giáp Tý (+0.8), Bính Dần (+0.8), Đinh Mão (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Quý Dậu (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Tân Tị (+0.8), Ất Mùi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Trực Trừ
Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để hóa giải tạp khí, cúng bái Thổ Thần cẩn trọng mới được an yên. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần làm lễ nhập trạch trang nghiêm, kỵ lời qua tiếng lại trong giờ đầu tiên bước vào nhà. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần tránh các giờ Trùng tang, Thiên cương. Nên chọn giờ Đại An để hạ huyệt. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Cang (Xấu)"

Cản trở: Sao Cang (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 26/06/2026

Ngày 26/06/2026 tức ngày 12 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Trừ. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/06/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.